Nguyễn Văn Tuyên

Năm sinh1957
Quê quánĐáp Khê - Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1978
Ngày hy sinh 24/01/1979

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13604 (số thứ tự 13603).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 24/01/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Doanh sinh 1956 · Xuân Tảo - Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Trượng Mạnh Lưu sinh 1958 · Khang Thọ - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Quang Minh sinh 1956 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Lê Văn Thành sinh 1956 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Trần Đình Đấu sinh 1957 · My Sơn - Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Đặng Văn Đòng sinh 1958 · Xóm Re - Nghĩa Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Hoàng Văn Chén sinh 1959 · An Ninh - Bình lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Toán sinh 1957 · Yên Thắng - Văn Du Hải - Tam Điệp - Hà Nam Ninh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Bùi Văn Hồ sinh 1955 · Đội 2 - Thanh Nga - Sông Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Tạ Quang Sơn sinh 1959 · Thanh Tân - Lê Lợi - Chí Ninh - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Bùi Mạnh Cường sinh 1956 · Hợp Nhất - Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Hoàng Viết Lý sinh 1960 · Đồi Cao - Tiên Lục - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Đoàn Mạnh Tư sinh 1954 · Kòn Tròn - Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Trần Văn Tài sinh 1959 · Cầu Quân - Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Vũ Đình Thuần sinh 1960 · Linh Chấp - Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Nội Văn Vựng sinh 1956 · Bản Sát - Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Lạng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Hoàng Văn Tâm sinh 1954 · Sơn Thủy - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Đinh Văn Mận sinh 1958 · Doãn Phượng - Xuân Lâm - Thuận Thành - Hà Bắc · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Cao Văn Bốt sinh 1958 · Hoàng Lê - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Hoàng Văn Đài sinh 1956 · Đề Thám - Hòa An - Cao Lạng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Lê Văn Bát sinh 1959 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Lê Ánh Trường sinh 1953 · Phù Khê - Phú Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Lê Văn Hòa sinh 1959 · Phù Khê - Phú Khê - Bìm Sơn - Hà Bắc · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Đỗ Văn Khắt sinh 1961 · Nhân Nghĩa - Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Lê Minh Tuyến sinh 1960 · Thôn Dầu - Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Lê Văn Cát sinh 1959 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3