Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

55 người khớp “Nguyễn Tuệ” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Trọng Tuế E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C17 K1 E400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Tuệ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Vân Tập, Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trung Tuệ PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Vân Tập, Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Tập - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Tập - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Tuể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Phú - Hoằng Quỳ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Pan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tài Tuế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Can Lộc - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/02/1969 4363 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Hy sinh: 1/7/1978 4364 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Toàn Tuệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thạch Hà - Hải Dương Hy sinh: 8/8/1978 4365 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1968 4366 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tiến Sơn Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tuế (Tiến Sơn) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Phú- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 7/4/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thọ Tuề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 25/07/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trí Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Yên- Diễn Bích- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/8/1967 Cao điểm 890 Ngọc Do Lang (14-882) Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vân Tập- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 29/03/1969 (02-100, 79-60) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thiện Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 27/01/1970 A13, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Tuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1972 NT bệnh xá E400, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Nghĩa- Nam Nịnh- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trí Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Cư- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 27/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Jao m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Chu Phan- Yên lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/1/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Tuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam lâm Thao gia Lương-Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tá Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tá Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dục Nội - Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tá Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu