Nguyễn Trọng Tuệ

Năm sinh1947
Quê quánNam Nghĩa- Nam Nịnh- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/7/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn H3 Đắc Lắc
Vị trí mộ (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045153]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Tuệ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26118, Quê quán=Nam Nghĩa- Nam Nịnh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn H3 Đắc Lắc, Vị trí mộ=(93-84)03 Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25576 (số thứ tự 1045153).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Tuệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Tuệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 4/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cả sinh 1947 · Đức Thanh- Quế Võ- Hà Bắc
  2. Nguyễn Hùng Cường sinh 1949 · Cán Hạ- Quang Trung- Hải Phòng
  3. Nguyễn Xuân Toàn sinh 1951 · Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  4. Phạm Văn Thắng sinh 1951 · Quận Khê- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Hồng sinh 1950 · Lạng Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  6. Phạm Đình Hón sinh 1950 · Tây Cốc- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  7. Đoàn Văn Trang sinh 1951 · Khải Quang- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  8. Phạm Đình Hoà sinh 1950 · Tây Cốc- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  9. Trần Trọng Hiền sinh 1950 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  10. Nguyễn Xuân Thanh sinh 1950 · Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà
  11. Bùi Văn Nhượng sinh 1943 · Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
  12. Trần Văn Chuyện sinh 1950 · Lộc Hà- ngoại thành Nam Định
  13. Phạm Công Tiến sinh 1940 · Thụy Việt- Thụy Anh- Thái Bình
  14. Lê Công Tuy sinh 1949 · Tân Phúc- Nông Cống- Thanh Hóa
  15. Phan Công Minh sinh 1946 · Phương Viên- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Kim Dần sinh 1947 · An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
  17. Đặng Viết Tốn sinh 1951 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây