Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

266 người khớp “Nguyễn Tuân” trong 95 danh sách · trang 5/9

  1. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Sơn- Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sơn Kiệu- Chấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Nghĩa trang Phẫu F10 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Chấn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 16/01/1971 (98-85)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Lũ- Tân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 28/04/1972 (16-01)01 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Kam Giá- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 4/7/1978 Mộ 1, hàng 1, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hòa Chung- Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/06/1978 Mộ 15, hàng 8, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Liêm Cần- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 27/08/1978 Mộ 285, hàng 22, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mộ 4, hàng 8, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trung Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thị trấn Bạch Hạc- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1978 Mộ 12, hàng 8, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Dương-Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  12. Lê Nguyên Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng lao động Tiến Hưng - Xưởng May 10- Gia Lâm- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Thái Nguyên- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhà số 3- Thi Sách- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đăng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cách Tri- Quế Võ- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 24/12/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 23/12/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 24/12/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 1- Đống Đa- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Mỹ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Mỹ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khanh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đội 10 (Nông trường Phú Sơn)- - Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu