Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

266 người khớp “Nguyễn Tuân” trong 95 danh sách · trang 4/9

  1. Nguyễn Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 12/7/1968 Mộ 56, Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thôn Y- Phong Lối- Yên Hưng- Hồng Quảng Hy sinh: 14/03/1968 Đồi 1033 Chư Cô Tông, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Bằng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1968 Tây nam Buôn Mê Thuột, núi Chư Xô, H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Bình Phú- Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Lê Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Bình- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/7/1969 (01-400, 84-300) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tây Tuần- Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/08/1969 Đê Hơ Reng, k6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 140 ngõ Hàng Cỏ- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1969 (06-84) Plây Gia Siêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1970 (88-40)01 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Hiệp- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1970 Tây Bắc Kon Hơ Rông, Đường 14 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Chí Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1970 (88-40)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tuẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1970 (40-18)06 làng cũ O Xơ Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học- Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 (21-91)08 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lũng Giang- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 14/07/1972 (67-83)07 Chư Pa m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1972 (08-00)08 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Thành- Hương Hải- Hương Khê Hy sinh: 23/05/1972 9 ô 23 ô 3 1/50000 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Kim Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thọ Quang- Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tất Động- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1972 (23-92)08 09 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dương Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 (12-17)01 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Cứu- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/08/1974 Km 332 đường 128 kéo dài bên tây cách đường 10m Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hương Đình- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1974 H35. T88,8, ô2, Đắc Tô, 1/25000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Thượng- Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Trục đường 7 đi Cùng Sơn, Sơn Hòa, Tỉnh Phú Yên Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cổ Pháp- Tiền Phong- Phổ Yên Hy sinh: 12/4/1972 (26-91)05 Plei Jao Kha m4 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 5- Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/08/1974 (22-10)06 07 Plây Breng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Khê- Vĩnh Tuy- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 17/09/1973 (94-18)08 mộ 3 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Cúc- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1973 (28-88)04 phẫu d24 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Du Trung- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú (94-17)05 06 mảnh Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Động Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1971 (09-76) K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Thịnh- Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 (23-09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu