Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Trang” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Thanh Trang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Lập, Văn Lâm, Hải Hưng10/ Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 03/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Liên Trang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Còn Ngàu, Thúy Hùng B, Văn Lãng Đơn vị: 2201 Hy sinh: 12/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tráng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tráng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Trạng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Bắc Sơn, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tráng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Lục - Hoằng Hải - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Bung - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hùng Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hoàng Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Động - Hương Khuê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Chính - Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 26,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.