Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

7 người khớp “Nguyễn Trọng Tuệ” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Trọng Tuế E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C17 K1 E400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Tập - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Tuể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Phú - Hoằng Quỳ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Tuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1972 NT bệnh xá E400, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Nghĩa- Nam Nịnh- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Đồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu