Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Nguyễn Trẫn” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Trần 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Hưng - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Bồng - Vũ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Thụy - Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lang Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tràn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đằng Giang - Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Xá- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/02/1966 Suối IA San Đắc lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thành Công- Triệu sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Trấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966 Đông Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hưng- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 4/2/1971 (19-93)09 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Lương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên Bồng- Vũ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/03/1972 (22-18)01 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Trân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mão Điển- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Trận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Trấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lãm- Thanh Oai- Hy sinh: 13/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Trân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Thiên Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Lô 9 Số 91 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1934 · Quảng Hoà, Quảng Xương Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trần Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 30/2/1966 Hy sinh: Cai Lậy, Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trấn Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Trân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An - 1940 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu