Nguyễn Văn Trân

Năm sinh1945
Quê quánNghi Xá- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 20/02/1966
Nơi hy sinhSuối IASan Đắc lắc
Vị trí mộ Suối IA San Đắc lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021943]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Trân, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/02/1966, Quê quán=Nghi Xá- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối IASan Đắc lắc, Vị trí mộ=Suối IA San Đắc lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2366 (số thứ tự 1021943).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Trân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Trân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Tuyền sinh 1945 · Cẩm Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Bài sinh 1944 · Thái Thượng- Thái Ninh- Thái Bình
  3. Lê Hồng Đàm sinh 1940 · Hoàng Trường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Mộc sinh 1940 · Thọ Tân- Triệu Sơn - Thanh Hóa
  5. Trần Hữu Cầu sinh 1938 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
  6. Nguyễn Anh Triệu sinh 1944 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây
  7. Nguyễn Văn Tuất Thiên Mã- Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
  8. Kim Văn Trụ Mỹ Điện- Nguyên Thủy- Mỹ Đức- Hà Tây
  9. Đỗ Hùng Nhượng sinh 1945 · Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Hưng
  10. Nguyễn Mạnh Kỳ sinh 1945 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà