Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
43 người khớp “Nguyễn Thuật” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Thuật Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thuật 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Thác Đét, Quảng Hưng, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 5; Ô 0; Số 30; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tổ 4, Khối 3 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đình Cổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Thuật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Thuật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Bát- Phú Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1968 Suối Đá cách Làng Đmông 30 phút Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Kim Qui- Tây Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968 Điểm 7, Chư Hãn Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tổ 4 Khối 3- Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 20/01/1969 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Công- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thăng Sơn- Yên Sơn Hy sinh: 1/5/1971 Nghĩa trang, viện1, Mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/5/1971 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cổ Đô- Tân Lập- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 4/12/1972 (10-99)02 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thác Đét- Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng (71-94)01 ĐăkgoKram Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bồ Tỉnh- Vân Trục- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (73-18)07 mảnh Ban Chúk mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1972 (27-86)05 Lệ Thanh mộ 8 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Tây Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đa Mai- Bắc Giang- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Mai- Bắc Giang- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thi Sách- Bắc Giang- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị xã Hải Dương- - Hy sinh: 21/2/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu