Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
29 người khớp “Nguyễn Thiệp” trong 91 danh sách
- Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lệ Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Quang - Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bắc Thịnh - Phú Thịnh - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Quang- Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1966 Đường 14a Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Xá- Nhật Tân- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 6/6/1966 Quân y E88 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Quang- Quảng Động- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1968 Đường Giao Liên cũ đi đường 19A Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/7/1970 (27-17)03 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1970 82.58.2, 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lê Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 27/10/1974 (98-88)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bắc Thịnh- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1968 K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xuân Dũng- Lâm Thao- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 23/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sở- Thường Tín- Hy sinh: 29/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thống Nhất- Thường Tín- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 23/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Thiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Văn-An Thụy-Hải Hưng Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu