Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Nguyễn Tụng” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/7/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Sỹ Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Đạt - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Tùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 04/05/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tụng Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1946 · Tam Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: D304 Kon Tum Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hòa Khê - Ninh Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Chung - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nam Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 10 - Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thổ Châu - Châu Can - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Trung - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Ngân Hàng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Đình - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.