Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
88 người khớp “Nguyễn Tợ” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Nguyễn Đức Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 12/3/1970 (96-19)01 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 (19-32)09 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Hà- Gia Lương- Hà Bắc (17-94)01 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Hoa- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 (04-10)01 02 Ntrang số 5 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hạ Hội- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 (69-10)09 Plei Mơ Rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sĩ Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn To Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn To Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Hoa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Hoa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hoa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm Lộ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chạm Lỗ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chan Lọ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Bình Thủy- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chan Lọ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tàn Lùn- Chí Linh- Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Hưng- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu