Nguyễn Đức Tô

Năm sinh1948
Quê quánHoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 12/3/1970
Nơi hy sinhE4, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (96-19)01 Ia Mơ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036060]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tô, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25639, Quê quán=Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E4, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(96-19)01 Ia Mơ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16483 (số thứ tự 1036060).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 12/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Liều sinh 1947 · Thương Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. Puih Im sinh 1941 · Làng Le- E10- Huyện 5- Gia Lai
  3. Trần Văn Chế sinh 1949 · Đìa Dưới- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Minh sinh 1949 · Quảng Liên- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Pho sinh 1940 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  6. Đinh Khắc Thục sinh 1944 · Phú Lạc- Hòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên