Puih Im

Năm sinh1941
Quê quánLàng Le- E10- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 12/3/1970
Nơi hy sinhE14, Khu 5
Vị trí mộ Làng Rol, E14, Khu 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035462]: Lietsi {Họ tên=Puih Im, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25639, Quê quán=Làng Le- E10- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E14, Khu 5, Vị trí mộ=Làng Rol, E14, Khu 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15885 (số thứ tự 1035462).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Puih Im” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Puih Im” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 12/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Liều sinh 1947 · Thương Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. Trần Văn Chế sinh 1949 · Đìa Dưới- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Minh sinh 1949 · Quảng Liên- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Đức Tô sinh 1948 · Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Pho sinh 1940 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  6. Đinh Khắc Thục sinh 1944 · Phú Lạc- Hòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên