Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

91 người khớp “Nguyễn Tăng” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 4- Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngõ Hạ- Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/10/1970 (26-06)09 Lê Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bính Đồng- Hòa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lã Sau- Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/10/1972 Tại viện Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tường Lợi- Na Rì Hy sinh: 1/8/1973 (17-10)04 viện 10 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kênh Trạch- Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 17/02/1973 (17-01)01 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ Hy sinh: 19/09/1972 (24-15)07 nghĩa trang C24 m7 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sĩ Lạc- Nghĩa Hưng- Nghĩa Hợi- Nam Hà Hy sinh: 18/02/1973 (754-772) IA Tô Ve 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Sơn- Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 Phước An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đồng Tiến- Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1975 (48-73)08 Sơn Hòa Phú Yên mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Gin Gia- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/11/1977 Mộ 4 hàng 14, Nt 1A, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · - - Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Lợi- Na Vì- Bắc Thái Hy sinh: 1/11/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Lợi- Na Vì- Bắc Thái Hy sinh: 1/11/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Nguyên Tầng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thụy Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bá Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thụy- Phụ Dực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thụy- Phụ Dực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bảo Tàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bảo Tàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Lập- Vĩnh Hòa- Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Trường- Nghi Lộc- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Quảng- Thạch Thành- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thiện Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trường Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu