Nguyễn Tiến Tăng

Năm sinh1952
Quê quánSĩ Lạc- Nghĩa Hưng- Nghĩa Hợi- Nam Hà
Ngày hy sinh 18/02/1973
Nơi hy sinhĐường 14 Khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (754-772) IA Tô Ve 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045172]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Tăng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/02/1973, Quê quán=Sĩ Lạc- Nghĩa Hưng- Nghĩa Hợi- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(754-772) IA Tô Ve 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25595 (số thứ tự 1045172).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Tăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 18/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Tiến Lộc sinh 1953 · Thọ Mai- An Đồng- Hưng Hà- Thái Bình
  2. Trần Thắng Tòng sinh 1949 · Xóm Cảm- Phúc Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Hoàng Anh Mỵ sinh 1940 · Thù Du- Minh Tân- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Ngô Văn Hóa sinh 1942 · Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam
  5. Nguyễn Xuân Lộc sinh 1945 · Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Thông sinh 1950 · Nga Tân- Nga Sơn- Thanh Hóa
  7. Bùi Văn Thanh sinh 1949 · An Hồng- Sơn Hà- Bảo Thắng- Lào Cai