Bùi Tiến Lộc
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Thọ Mai- An Đồng- Hưng Hà- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 18/02/1973 |
| Nơi hy sinh | Viện 2 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang Viện 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042411]: Lietsi {Họ tên=Bùi Tiến Lộc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/02/1973, Quê quán=Thọ Mai- An Đồng- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22834 (số thứ tự 1042411).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Tiến Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Tiến Lộc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 18/02/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Thắng Tòng sinh 1949 · Xóm Cảm- Phúc Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
- Hoàng Anh Mỵ sinh 1940 · Thù Du- Minh Tân- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Ngô Văn Hóa sinh 1942 · Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam
- Nguyễn Xuân Lộc sinh 1945 · Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thông sinh 1950 · Nga Tân- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Tiến Tăng sinh 1952 · Sĩ Lạc- Nghĩa Hưng- Nghĩa Hợi- Nam Hà
- Bùi Văn Thanh sinh 1949 · An Hồng- Sơn Hà- Bảo Thắng- Lào Cai