Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Tôn” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Tôn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: CT3 Hy sinh: 9/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Tôn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Tôn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm 12, Thành Hưng, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tốn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 45; Ô 3; Số 827; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Tôn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Bùi Lâm Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Tổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Duyên Yên - Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Sinh Tồn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Tự - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Nhân Tôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chính Hạ - Nam Mấu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lai Hạ - Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiên Hòa, Linh Hòa - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Tôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Tôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bài Lâm Thượng - Hồng Quang - Ứng hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.