Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

310 người khớp “Nguyễn Tính” trong 95 danh sách · trang 5/11

  1. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1971 Điểm chốt Phú Thiện Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Đổ- Phú Lương Hy sinh: 5/7/1972 (25-88)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 37- xóm Bắc- Bình Hào- thị xã Thái Nguyên Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 nghĩa trang D2 m1 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vạn Thọ- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 10/7/1972 (69-12)03 Tân Phú Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bá Trạch- Xuân Giang- Thọ Xuân -Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1972 Tại bệnh Xá E670 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1972 (90-45)06 Tà Xẻng Mộ 10 N.T d3, khu Đ Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Hòa- Yên Mông- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1972 (20-94)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khuối Rào- Huội Hoan- Văn Lãng Hy sinh: 20/11/1972 (30-06)04 NTD2 Mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh La- Sơn Dương Hy sinh: 21/07/1972 (65-18)02 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Đạo. Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Khu Tháp Miếu- Phúc Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thuỵ Yên- Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Tiến- Đồng Quế- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/10/1972 Bờ sông Pô Kô (91150-10200) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 12/9/1972 (11-71)03 gần làng Bò cũ 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Doãn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/1/1972 Ngọc Rằng, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Hoà- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 20/10/1972 (76-23)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Lũng- Vinh Quang- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 17/02/1973 (20-78)09 nghĩa trang D2 m3 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Tín- Nghi Đức- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/01/1973 (96-81) BĐắc N'Rót 1/25000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thổ Khối- Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/5/1973 NT E64, cao điểm 500, Huyện 4, làng Le, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Bằng- Yên Sơn Hy sinh: 19/03/1974 (54/15)06 Đắk quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1972 (90-45)06 mộ 10 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 20/01/1973 (05-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Hòa- Nghi Phú- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 (73-15)09 đồi 1018 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Châu- Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 31/05/1973 (33-03)02 03 mộ 9 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Cỏ- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1969 H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Hùng- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1974 (05-83)09 Đường 220 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Chợ- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 20 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu