Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

46 người khớp “Nguyễn Tính” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Trung Tính Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi Đơn vị: D6/K55 Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Tính 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 09/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trung Tính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Chợ, Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 0; Số 51; Khối 1 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tính DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Bắc, Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Phi Tính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Sinh, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 30/01/1968 Hàng 9; Ô 1; Số 138; Khối 2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Tĩnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bảo Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 2; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Tính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phi Tính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Sinh, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Na Liệu - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khắc Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Triệu Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Hòa - Yên Nông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Liên Bảo - Bảo Hà - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn 1 Trà Phượng - Thùy Hương - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hòa Thuận - Văn Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Dẫn Tự - Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1977 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Viễn Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Hải - Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cầu Thân - Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cẩm Hòa - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thụy Liên - Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Thanh - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.