Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

165 người khớp “Nguyễn Sang Sáng” trong 95 danh sách · trang 1/6

  1. Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 08/9/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Nữ - Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Tiến - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lan Mạ - Bảo Cường - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Phú Tây - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Săng (Sang) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Bình - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Song Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hải Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Luân - Thạnh Thủy - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Nội - Hiến Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Thắng - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mộc Hoan - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thụ Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Xuân - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Hồ - Quảng Long - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thu Sang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2/10/1978 3077 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 24/05/1978 3087 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Mạnh Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hữu đô - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 20/04/1978 3088 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Sang Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Tĩnh Gia - Thanh Hoá Hy sinh: 24/10/1975 3089 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 30/05/1978 3090 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thu Sang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2/10/1978 3077 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 24/05/1978 3087 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hữu đô - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 20/04/1978 3088 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Sang Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Tĩnh Gia - Thanh Hoá Hy sinh: 24/10/1975 3089 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 30/05/1978 3090 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu