Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
140 người khớp “Nguyễn Sử” trong 90 danh sách · trang 1/5
- Nguyễn Công Sự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Sử Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Nghi Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 18/08/1968 mộ số 48, sao 10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 33 Hy sinh: 25/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hà Giã, Hồng Vỹ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sự 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Liên, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sử 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Thống Nhất, Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: c13 Pháo E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sứ E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Thịnh, Trường Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Sự E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trường Thịnh - Trường Lâm - Tính Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phong Nội - Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đai đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Lôi - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Quán - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xinh Tân - Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đồng Mít - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khả Long - Yên Dương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lý Nhân - Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Tâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Xuyên - Hiệp Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Giã - Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 12-03-1969 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Su Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/7/1971 3234 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Su Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · - - Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/7/1971 3235 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Sử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 13/08/1978 3240 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Sự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/11/1978 3245 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Su Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/7/1971 3234 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Su Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · - - Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/7/1971 3235 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu