Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
34 người khớp “Nguyễn Phẩm” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Phẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số Nhà 4, Phố Thầu - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lũng Hải - Đại Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Hoài - Thanh Khương - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Linh Tràng - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phẩm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Hồng- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/11/1966 Nghĩa trang viện 4, gần làng In Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vân Phúc- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 7/3/1966 Trạm 78 đường đi Tây Nguyên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuyến Hương- Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 1/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Tiến- Phú Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/01/1967 Vùng 2, điểm 4, mộ số 7, nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hạ Lộc- Lam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phục Linh- Đại Từ Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thống Nhất- Phú Binh- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 (73-01)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thọ Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Yên- Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức m21 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/08/1971 (98-82)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà số 4- Phố Thầu- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phục Ninh-Đại Từ-bắc Thái Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hậu Thành- yên Thành- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Pham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đại Xuyên- Quế Võ- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Sách- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Phẩm Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1958 · Đông Cường-Vĩnh Lạc-Vĩnh Phú Hy sinh: 29/4/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Phẩm Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1955 · Thanh Chương-Thuận Thành-Hà Bắc Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phẩm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1918 Hy sinh: 25/1/1949 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu