Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
44 người khớp “Nguyễn Phát” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị T5 Hy sinh: 07/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: 109,f5 Hy sinh: 07/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phát Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1950 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Kiệu - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Hòa - Yên Bảo - Bảo Minh - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thái Hòa - Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Thanh - Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: K bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thái hoà-Phú Thịnh - Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 2/4/1978 2779 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/2/80 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Châu- Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Bãi C1, Tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 3- Đắc Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 27/08/1966 Đức Vinh, Gia Lai (gần Trường Quân Chính) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 10/7/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiên Hưng- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 10/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Kiệu- Chấn Hưng- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1970 (56-38)01 Trung phần Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tân Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1972 Không còn thi hài Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Hòa- Yên Bảo- Bảo Ninh- Yên Bái Hy sinh: 16/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Phú- Phú Ninh- Vĩnh Phú (40-04)07 mộ 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 94 Hoàng Hanh- Thị xã Hưng Yên- Hải Hưng (13-94)03 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỉ Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tân Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nông trường- Ba Vì- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · C2 Nông trường Quốc Doanh- Ba Vì- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu