Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

40 người khớp “Nguyễn Nuôi” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nuôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: đoàn 283 (Hải Yến) Hy sinh: 07/06/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Nuôi C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Châu Sơn, Hương Tàn, Hương Khê Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trùng Phú - Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Sỹ Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Nuôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tịnh Khôi - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Hy sinh: 12/1/1983 2746 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Nuôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Nuôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đức Lộc- Bảo Xuyên- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 20/07/1965 Viện 80 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Vân- Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 26/07/1965 Viện 1 B3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 6/7/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Trì- Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 28/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Phú- Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/5/1969 (80-81)03 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Sĩ Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Thụy- Gia Thụy- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 10/7/1972 (97-19)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Châu Sơn- Hương Tàn- Hương Khê Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hướng- Nam Sách- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hương- Nam Sách- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Xuyên- Vụ Bản- Hy sinh: 20/7/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Xuyên- Vụ Bản- Hy sinh: 20/7/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 30/5/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 30/5/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Khang- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu