Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

109 người khớp “Nguyễn Ninh” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Anh Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cổ Tuyết- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Năng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xà Cầu- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1967 Cách đồi Ba Mỏm 1 giờ về phía tây Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chủng- Yên Cư- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 1971 Đường dây C05 BT.Trung Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đạo Tú- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Khánh- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/9/1972 (03-90)07 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1973 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Thịnh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 25/01/1973 (79-11)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Trung- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974 Tại quân y viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Thọ- Tân Hương- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột m24 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Hưng- Đại hưng- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 24/09/1973 (02-44)09 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1972 (33-95)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây (48-39)09 Đông buôn Vinh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Cương- Cẩm Giàng- Hải Hưng (89-10)05 Phú Thiện. Đắk Lắk mộ 3 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · 104 Ninh Xá- Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 17/06/1978 Mộ 9, hàng 1, Nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 1969 (66-49)09 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn An Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 26/8/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Liên Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chí Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Sơn- Nghĩa Lục- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Chí Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Sơn- Nghĩa Lục- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Chí Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Thượng- Từ Liêm- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung An- Thư Trì- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Ninh- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Minh- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Duy Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huy Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu