Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

100 người khớp “Nguyễn Nhỏ” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Xuân Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Bình- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nhở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Nghĩa trang 21, Kleng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Hạc- Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Việt Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/01/1969 T30 Chư pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khánh Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/4/1969 Viện 1, mộ 2 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Bộ- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/11/1969 (81-86)04 05 Plei Zar Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình An- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 28/05/1971 Tây Nam, Buôn Kma 2Km Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Lâm- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1971 (05-84)09 Bản đồ Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Hải- Đồng Hới Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lương Nha- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/05/1972 Tây Canh Chóp Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/5/1972 (75-18)09 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Mới- Đồng Hương- Đồng Hới- Quảng Bình Hy sinh: 14/11/1968 Phẫu gần Lang Tung, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cổ Châu- Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/4/1975 (51-67)05 NT Xã Xà Luối 1/25000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Võ Lao- Văn Võ- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1972 (10-96)01 Kon Hơ Jao mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Nhỡ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1972 Nghĩa trang C24 E64 F320 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Châu- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1979 Mộ 1, hàng 8, Nt 3D, Tân Hội, Tân Biên Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Phúc Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tứ Xuyên- Tứ Xuyên- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Hồng- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu