Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

112 người khớp “Nguyễn Nghĩa” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Lãng- Sơn Tịnh- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1972 Bộ binh mai táng Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Hoa- Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 10/1/1967 Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tam Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Thành- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 31/05/1972 (02-96)02 nghĩa trang d24 1/100000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hào Thọ- Hiến Xuân Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 26/10/1972 (89-10)05 Phú Thiện Đắc Lắc mộ 2 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chuẩn Cánh- Minh Tân- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1972 Mộ 10, Z25 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Quan Mỹ- Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1974 (96-86)08 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 13/08/1978 Mộ 221, hàng 17, Nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 21 ngõ 27 phố Đồng Xuân- khối 2 tiểu khu 7- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Trung Thành- Vũng Liêm- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vũng Liêm- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ba Mới- Năm Căn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ba Mới- Năm Căn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - - Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 27/2/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiện Ky- Hữu Lũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Bang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thuận- Nghĩa Thành- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu