Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Nguyễn Ngọc” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Trọng Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Việt Yên - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thị Ngọc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khánh Ngọc C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Khánh, Hợp Minh, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Ngọc Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1952 · Khu 26b Ngô Quyền, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chí Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 268, Ngô Quyền - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Đạo - Phù Minh - Phú Thọ Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Dương - Thi Lam - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1968 · Đội 8 - Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1988 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · HTX Thống Nhất - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Đệ - Nam Hoa - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đầu Cầu - Cương Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bàng Giãn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đắc Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thị Trấn - Phủ Lí - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 98 Phan Đình Phùng - Quang Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.