Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

50 người khớp “Nguyễn Năng” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Nắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bảo Nhai, bắc Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 0; Số 1; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Năng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Năng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Năng Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Nhai - Bắc Hà - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Nâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Mát - Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đàm - Nghĩa Phượng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Cương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Lạc - Lương Ngọc - Thanh Hoá Hy sinh: 6/4/1978 2491 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Năng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đại hộp - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 10/11/1980 2492 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Anh Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Du- Phùng Chí Kiên. Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 17/03/1966 Xóm 8, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Anh Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đào Du- Phùng Chí Kiên- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 17/03/1966 Xóm 8, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1967 Làng Kon Pho, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Pơ Lei Zar Siêng Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Dùn- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1970 (89-39)04 05 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Cường- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1971 (98-85)09 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1972 (94-13)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Nâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Mát- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Hải- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1974 (18-11)09 Plu YA Bo mộ 25 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Nang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1971 (59-24)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảo Nhai- bắc Hà (79-70)09 Đak Gô Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thi Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Phong- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chí Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Tiền Giang- Bắc Giang- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chí Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Giang- Bắc Giang- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu