Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

23 người khớp “Nguyễn Minh Châu” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Minh Châu PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Lâm Hoan, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: C33D28 PTMB3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Các - Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Tảo- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968 Điểm 7 Chư Hin Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lâm Hoan- Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1969 Bắc KonTum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Các- Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình (01-12)05 Võ Định m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thống Nhất- Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 1/100000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hợp Đồng- Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa (88-35)09 Buôn Hồ Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Giang- Đa Phúc- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thông Hội- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1967 Hy sinh: Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Châu Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Nông trường Tô Hiệu, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Châu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Vạn Thiện,Nông Cống, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 10 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu