Nguyễn Minh Châu

Năm sinh1949
Quê quánVạn Thiện,Nông Cống, Thanh Hoá
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C2D16 E54 F320)
Cấp bậcB1CS
Ngày hy sinh 13/4/1972
Vị trí mộ 10

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 25 (số thứ tự 22).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 13/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Khắc Bi sinh 1940 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ Thái Bình · B1CS
  2. Phạm Văn Hạ sinh 1954 · Vũ An, Kiến xương, Thái Bình · B1CS · C6D8E64
  3. Trịnh Văn Châm sinh 1947 · Tân Đình, Lạng Giang, Hà Bắc · Hạ sỹ AT · Dbộ16- E54-F320
  4. Phường Văn Tiến sinh 1946 · Thạch Xá , Thạch Thất, Hà Tây · Th/uý CT · C6D8E64
  5. Đào Quang Bình sinh 1935 · Quảng Long, Ân Thi, Hải Hưng · Đại uý-TMT · E52- F320