Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

108 người khớp “Nguyễn Mỹ” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Phú Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 24/10/1969 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 25/11/1969 Ấp tân hạnh tây Đức Lập Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nam Khê- Sơn Minh- Hương Sơn Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 4- Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1972 (61-22)06 Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tự Do- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khối 72- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 8/7/1972 (18-98)02 Kon Tum, 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thiện Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/02/1973 (70-18)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xí nghiệp Phúc Mãn- Kiến Trúc- Hà Bắc (37-03)09 Gia Lai mộ 2 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đìmh My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 6- Việt Tiến- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1969 Tây đồi Chư Thoi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Nộng- Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình (91-14)05 Plây Breng m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Văn Hội- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1972 (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Kén- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (09-01)03 mộ 3 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Việt Tiến- Vĩnh Hảo- Hải Phòng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trúc Lưu- Hạ Hòa- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Danh Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Danh Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Mỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vĩ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Huy Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mê Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên LợI- Ý Yên- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên LợI- Ý Yên- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Phan Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Phú My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu