Nguyễn Văn Mỹ

Năm sinh1941
Quê quánNam Khê- Sơn Minh- Hương Sơn
Ngày hy sinh 18/09/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036167]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mỹ, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=18/09/1970, Quê quán=Nam Khê- Sơn Minh- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16590 (số thứ tự 1036167).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 18/09/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thiên Quý sinh 1951 · Xóm 3- Phù Vân- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Hải sinh 1951 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Vũ Đình Thinh sinh 1951 · Đồng Kỳ- Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  4. Nguyễn Công Điển sinh 1951 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
  5. Lê Văn Phúc sinh 1951 · Thúy Trại- Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Xa sinh 1951 · Văn Lâm- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Bóng sinh 1951 · An Đỗ- Bình Lục- Nam Hà
  8. Trần Văn Chính Nam Điền- Nam Ninh- Nam Hà
  9. Đinh Quang Thịnh sinh 1935 · Trực Hải- Nam Ninh- Nam Hà
  10. Hồ Lạc sinh 1934 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
  11. Nguyễn Đình Đá sinh 1934 · Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Ngọc Ảnh sinh 1930 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  13. Phùng Xuân Xuyến sinh 1947 · Cổ Chất- Dũng Tiến- Thường Tín- Hà Tây