Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Nguyễn Mịch” trong 95 danh sách
- Nguyễn Hữu Mích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Viên - Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thuấn Nông - Ngậm Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vũ Mích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Hưng - Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Lăng - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 6/1/1979 2345 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thượng Làn - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 22/12/1977 2346 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Hoà, Ninh Giang Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vũ Mích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bắc Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/08/1968 Sườn Bắc đồi 722 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vũ Lăng- Bắc Sơn Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 đồi 891 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Đông- Kim Nổ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 (21-87)08 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Mích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mai Viên- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1972 (18-97)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Loan Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 19/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Thịnh- Tam Dương- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sinh- Kinh Môn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nam Viên- Kim Anh- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mích Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Ngọc Trưng, Ngọc Lặc Hy sinh: 10/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mịch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mịch Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Châu-Quế Võ-Bắc Giang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mịch Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Ban hậu cần E271 F302 Hy sinh: 15/3/1983 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu