Nguyễn Huy Mích
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Mai Viên- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 26/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Công Trang Lã |
| Vị trí mộ | (18-97)06 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042035]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Mích, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26/10/1972, Quê quán=Mai Viên- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Công Trang Lã, Vị trí mộ=(18-97)06 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22458 (số thứ tự 1042035).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Mích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Huy Mích” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 26/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Đăng Chỉnh sinh 1952 · Bảo Cầy- Thiều Quang- Ngân Sơn- Bắc Thái
- Chu Xuân Nghi sinh 1950 · Phù Lưu- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Lê Thế Bốt sinh 1950 · Nghi An- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Phạm Văn Khởi Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Câu sinh 1951 · Trung Mỹ- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Phạm Hữu Long sinh 1952 · Phương Lăng- Hoa Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Hữu Long sinh 1952 · Lão Phong- Tân Phong- An Thụy- Hải Phòng
- Phạm Tuấn Khang sinh 1950 · Phương Lăng- Hoa Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Hoàng Văn Thọ sinh 1950 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Bùi Thanh Bình sinh 1952 · Hồng Tiến- Kim Bội- Hòa Bình
- Trần Minh Thuận sinh 1953 · Hiệp Đồng- Kim Bôi- Hòa Bình
- Nguyễn Quang Ký sinh 1948 · Xóm 5- An Lộc- Can Lộc
- Lê Hữu Dũng sinh 1954 · Đội 2- Sơn Quang- Hương Sơn
- Phạm Quang Huấn sinh 1951 · Đại Quang- Đức Quang- Đức Thọ
- Dương Hữu Trung sinh 1950 · Đồng Đài- Thạch Đài- Thạch Hà
- Trần Minh Tùng sinh 1952 · Trường Xuân- Thạch Hưng- Thạch Hà
- Trương Hữu Trưng sinh 1952 · Liên Ngọc- Thạch Ngọc- Thạch Hà
- Vi Văn Hợp sinh 1952 · Yên Sơn- Hữu Lũng
- Bùi Chính Bảng sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Hà Văn Hào sinh 1953 · Xóm Giác- Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Phùng Quốc Lân sinh 1945 · Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Phạm Ngọc Sơn sinh 1950 · Thôn Sen- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Đinh Tiến Thục sinh 1949 · Vĩnh Xương- Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây
- Trần Thế Tới sinh 1952 · Số 1- Khu 8- thị trấn Kẻ Sặt- Bình Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Quang Khoa sinh 1950 · Dương Lôi- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Lơ sinh 1952 · Tam Phú- Đại Bản- An Hải- Hải Phòng
- Nguyễn Thế Nghĩa sinh 1941 · Hào Thọ- Hiến Xuân Đô Lương- Nghệ An
- Trần Công Chiến sinh 1944 · Xóm 8- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
- Trần Viết Dung sinh 1952 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tích sinh 1932 · Trung Na- Thanh Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thể sinh 1953 · Bát Tràng- Tiền Phong- Ân Thi- Hải Hưng
- Phạm Văn Thĩnh sinh 1952 · Thiều Quang-Ngân Sơn-Bắc Thái
- Phạm Đăng Chĩnh sinh 1952 · Thiều Quang- Ngân Sơn- Bắc Thái