Đinh Tiến Thục

Năm sinh1949
Quê quánVĩnh Xương- Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 26/10/1972
Nơi hy sinhĐức Cơ, Gia Lai
Vị trí mộ (24-79)04 mộ 4 hàng 16

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041968]: Lietsi {Họ tên=Đinh Tiến Thục, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/10/1972, Quê quán=Vĩnh Xương- Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ, Gia Lai, Vị trí mộ=(24-79)04 mộ 4 hàng 16}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22391 (số thứ tự 1041968).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Tiến Thục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Tiến Thục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 26/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đăng Chỉnh sinh 1952 · Bảo Cầy- Thiều Quang- Ngân Sơn- Bắc Thái
  2. Chu Xuân Nghi sinh 1950 · Phù Lưu- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Lê Thế Bốt sinh 1950 · Nghi An- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Phạm Văn Khởi Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Câu sinh 1951 · Trung Mỹ- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Phạm Hữu Long sinh 1952 · Phương Lăng- Hoa Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Nguyễn Hữu Long sinh 1952 · Lão Phong- Tân Phong- An Thụy- Hải Phòng
  8. Phạm Tuấn Khang sinh 1950 · Phương Lăng- Hoa Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. Hoàng Văn Thọ sinh 1950 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  10. Bùi Thanh Bình sinh 1952 · Hồng Tiến- Kim Bội- Hòa Bình
  11. Trần Minh Thuận sinh 1953 · Hiệp Đồng- Kim Bôi- Hòa Bình
  12. Nguyễn Quang Ký sinh 1948 · Xóm 5- An Lộc- Can Lộc
  13. Lê Hữu Dũng sinh 1954 · Đội 2- Sơn Quang- Hương Sơn
  14. Phạm Quang Huấn sinh 1951 · Đại Quang- Đức Quang- Đức Thọ
  15. Dương Hữu Trung sinh 1950 · Đồng Đài- Thạch Đài- Thạch Hà
  16. Trần Minh Tùng sinh 1952 · Trường Xuân- Thạch Hưng- Thạch Hà
  17. Trương Hữu Trưng sinh 1952 · Liên Ngọc- Thạch Ngọc- Thạch Hà
  18. Vi Văn Hợp sinh 1952 · Yên Sơn- Hữu Lũng
  19. Bùi Chính Bảng sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  20. Hà Văn Hào sinh 1953 · Xóm Giác- Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  21. Phùng Quốc Lân sinh 1945 · Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  22. Phạm Ngọc Sơn sinh 1950 · Thôn Sen- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  23. Nguyễn Huy Mích sinh 1946 · Mai Viên- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng
  24. Trần Thế Tới sinh 1952 · Số 1- Khu 8- thị trấn Kẻ Sặt- Bình Giang- Hải Hưng
  25. Nguyễn Quang Khoa sinh 1950 · Dương Lôi- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  26. Nguyễn Văn Lơ sinh 1952 · Tam Phú- Đại Bản- An Hải- Hải Phòng
  27. Nguyễn Thế Nghĩa sinh 1941 · Hào Thọ- Hiến Xuân Đô Lương- Nghệ An
  28. Trần Công Chiến sinh 1944 · Xóm 8- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  29. Trần Viết Dung sinh 1952 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Văn Tích sinh 1932 · Trung Na- Thanh Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  31. Nguyễn Văn Thể sinh 1953 · Bát Tràng- Tiền Phong- Ân Thi- Hải Hưng
  32. Phạm Văn Thĩnh sinh 1952 · Thiều Quang-Ngân Sơn-Bắc Thái
  33. Phạm Đăng Chĩnh sinh 1952 · Thiều Quang- Ngân Sơn- Bắc Thái