Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
87 người khớp “Nguyễn Mẫn” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Mấn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Man Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dịch Đồng - Đồng Cương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Lương - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Mãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Trấn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 17 - Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hải Phòng Hy sinh: 11/3/1974 2304 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Mận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Quỳnh Diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/05/1978 2305 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Mận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 9-Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/04/1978 2306 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Mận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1938 · Mỹ Tho Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Bái) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/05/1983 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chí Linh Hy sinh: 12/5/1983 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hàm Phúc, Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mấn (Mân) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/3/75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mẫn (Yên Bái) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Đại Đồng- Kỳ Văn- Kỳ Anh Hy sinh: 4/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Mẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Chấn- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 30/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Xuyên Trường- Duy Trinh- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 5/3/1966 Sau trường học Ngọc Điền, H9 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Trấn- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966 Pi Dốt, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phan Xá- Quyết Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1966 Bên sông Kađin (xóm 9 cũ) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 7- Kim Bôi- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/12/1967 Đồi 900 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu