Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
79 người khớp “Nguyễn Mầu” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Mậu Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1939 · Hưng Dũng, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Mậu Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1930 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cảnh Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Phúc Tiến - Thanh Lạc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Phố - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vinh Lại - Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Chiềng - Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lý Nhân - Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 17 - Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Việt Vân - Việt Thắng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Thương Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lai đê-Trung chính - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 1/8/1978 2335 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đức Lạc, Hà Tĩnh Hy sinh: 24/3/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thái Bình Hy sinh: 4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Màu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hà Tây Hy sinh: 5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Màu (Hà Tây) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Mậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/10/1965 Đồi Độc Lập cách đường 1 giờ về Tây, thuộc E8, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Tiến- Thượng Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mai Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phong Điền- Phong Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1965 Ngok R'nang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Lãm- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1966 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mau Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lý Nhân- Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên Hy sinh: 13/11/1966 Đông Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Phố- Đức Hương- Đức Thọ Hy sinh: 20/10/1966 Làng Y răng Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu