Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

74 người khớp “Nguyễn Mạnh” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Thế Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trương Nhị- Xuân Phú- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 7/6/1974 (29-88)01 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chu Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Diễn Đồng- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 049-475, mộ 16, 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Linh- Bảng Hành- Bắc quang- Hà Giang Hy sinh: 4/3/1973 (29-02)08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thịnh Long- Yên Tư- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 169, hàng 5, NT 3A, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Huy Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Chum- Đà Bắc- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hy sinh: 20/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Bình- Quảng Xương- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Đô- Thuận Thành- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Tân- Sa Đéc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Thượng- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tân- Sa Đéc- Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Phụng Hiệp- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Tân- Xa Đéc- Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đông Triều- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: //1972 Lô 11 Số 133 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bá Mạnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/9/1972 Lô 11 Số 132 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Mạnh Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1956 · Tây Mồ-Tử Liêm-Hà Nội Hy sinh: 15/06/1982 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Mạnh Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1955 · Yên Thường-Gia Lâm-Hà Nội Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hoàng Mãnh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Mạnh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1943 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 05/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phúc Mạnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Mạnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 21/4/1968 Hy sinh: Thanh Môn, Hải Dương Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: BT-VTàu Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu