Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

59 người khớp “Nguyễn Luyện” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Quang Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Thanh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liễn Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Viết Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Thanh - Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quang Lưu - Đông Quang - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Viên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Như Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mão Điền - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn luyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Trung vương-Trung hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 1/8/1978 2257 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Luyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 13/09/1968 2259 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Luyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 14/04/1978 2260 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thụy Luyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 21/02/1978 2261 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Luyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 11/6/1965 Suối Mơ Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quang Ninh- Đông Quang- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Chư Pông Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Thanh- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 23/06/1967 Mí Bờ Biêng Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Kim Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cờ Hồng- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khu Tháp Miếu- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/02/1968 Tại Thị xã Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/05/1968 H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Thái- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Bắc- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/09/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Phú Luyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Bắc- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Liên Thanh- Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/12/1972 (96-21)08 Bãi ủi Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tỉnh Huyện- Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Nhân Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Đám- Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.