Nguyễn Khắc Luyện
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 15/05/1968 |
| Nơi hy sinh | Kon xâm lũ |
| Vị trí mộ | H16 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031059]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khắc Luyện, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=15/05/1968, Quê quán=Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon xâm lũ, Vị trí mộ=H16 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11482 (số thứ tự 1031059).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khắc Luyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Khắc Luyện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 15/05/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Hữu Hùng sinh 1947 · Quan Phổ- Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Quý sinh 1943 · Thọ Lão- Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà
- Nguyễn Văn Huấn sinh 1944 · Đông Thọ- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Khánh sinh 1941 · 15 Trần Nguyên Hãn- Hải Phòng
- Phạm Văn Quang Xuân Úc- Chấn Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Phạm Văn Gung sinh 1945 · Xuân Úc- Chấn Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Phạm Công Thành sinh 1946 · Đông Khê- Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Tiến Vực sinh 1944 · Nhật Tân- Đông Phú- Tân Hưng- Thái Bình
- Hoàng Đình Dục sinh 1942 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Ngô Duy Tích sinh 1946 · An Đồng- Phụ Dực- Thái Bình
- Hoàng Văn Chũ sinh 1946 · Xóm 7- Nam Thịnh- Tiền Hải- Thái Bình
- Vũ Quang Vinh sinh 1942 · Đông Lương- Văn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa
- Đỗ Hùng Thanh sinh 1943 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Phạm Công Thành sinh 1944 · Đông Khê- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Mậu Khang sinh 1943 · Thọ Duyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lương Văn Kêu sinh 1946 · Nam Động- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Hoàng Đình Nông sinh 1950 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tăng sinh 1950 · Xóm 4- Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Lê Gia Hạnh (Hãnh) sinh 1949 · Định Xá- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Lê Như Xuân sinh 1949 · Yên Lộ- Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thoại sinh 1949 · Thôn Đông- Hà Hưng- Thiệu Dung (hoặc Thiệu Hóa)- Thanh Hóa
- Võ Văn Bổng sinh 1944 · Thượng Lạc (hoặc Hậu Lộc)- Thanh Hóa
- Lưu Xuân Tuế sinh 1948 · Xuân Vinh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Văn Múi sinh 1943 · 1B Lê Quý Đôn- Hà Nội
- Bùi Quang Lý sinh 1948 · Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội
- Võ Văn Bống sinh 1944 · Thượng Lộc- Can Lộc
- Nguyễn Văn Hội sinh 1945 · Bảo Ninh- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Phú sinh 1942 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Hà Văn Quang sinh 1948 · Phú Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Duy Hiển sinh 1945 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Võ sinh 1947 · Yên Lĩnh- Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Phong Gian Đầu- Xuân Lợi- Văn Yên- Yên Bái
- Đinh Khắc Phóng sinh 1950 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Chí Thức sinh 1947 · Hùng Yên- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Văn Đích sinh 1948 · Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Anh Dũng sinh 1949 · Mai Phương- Mai Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
- Hoàng Văn Hải sinh 1940 · Tòng Bạt- Bất Bạt- Hà Tây
- Trần Bá Tiệp sinh 1945 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Khánh sinh 1944 · Hoàng Dong- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Khuê sinh 1945 · Kiên Xá- Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Đào Văn Nghị sinh 1949 · Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Hách sinh 1942 · Cổ Sai- An Thọ- Kinh Môn- Hải Hưng
- Mai Văn Đĩnh sinh 1946 · Đào Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
- Mai Văn Đỉnh sinh 1946 · Đào Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Tiến Dương sinh 1946 · Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình