Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
55 người khớp “Nguyễn Liêm” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vân Dương, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: vận tải E273 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 132; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lê Lợi - Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khả Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Vệ - Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vân Tập - Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trương Thọ - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm 4 - Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Kim Xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 23/05/1978 2066 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 8/11/1970 2067 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Liêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Xương Hy sinh: 1953 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Liêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Liêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 7/5/1965 Tây Lệ Phong 1, 500m Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Xuân Phương- Đồng Xuân- Phú Yên Hy sinh: 8/2/1966 Đường Về T5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mỹ Long- Cai Lậy- Mỹ Tho Hy sinh: 30/01/1967 Cách T1 đòan CO2 1 giờ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạnh Phúc- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 14/02/1968 Tây nam Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 21/07/1968 Tây nam Chư Cố 30' Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vân Cập- Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1969 Phẫu E24 (T29) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Dũng- Đức Thọ Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lê Lợi- Văn Phúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu