Nguyễn Đức Liêm

Năm sinh1946
Quê quánVân Cập- Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/1/1969
Nơi hy sinhNúi Chư Pa
Vị trí mộ Phẫu E24 (T29)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033710]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Liêm, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25205, Quê quán=Vân Cập- Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi Chư Pa, Vị trí mộ=Phẫu E24 (T29)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14133 (số thứ tự 1033710).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Liêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Liêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 2/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Đạt sinh 1951 · Nam Phúc- Nam Trực- Nam Hà
  2. Trần Văn Mến sinh 1938 · Thôn Hữa- Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà
  3. Đinh văn Nguư sinh 1953 · Đê Tơ Lung- A10- Khu 7- Gia Lai
  4. Vi Văn Chu sinh 1940 · Thôn Sản- Hữu Sản- Sơn Động- Hà Bắc
  5. Nguyễn Xuân Bảo sinh 1945 · Tân Thanh- Đại Bản- An Hải- Hải Phòng
  6. Đào Khắc Nho sinh 1947 · Xã Vệ- Hoàng Trung- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  7. Lục Văn Trọng sinh 1948 · Đô Lương- Hữu Dũng
  8. Nguyễn Bá Hậu Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  9. Đỗ Văn Đơm sinh 1947 · Hồng Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  10. Cổ Văn Anh sinh 1949 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái
  11. Vũ Minh Phông sinh 1940 · xóm Trại- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  12. Nguyễn Văn Ái Tân Khánh- Phú Bình