Đinh văn Nguư
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Đê Tơ Lung- A10- Khu 7- Gia Lai |
| Ngày hy sinh | 2/1/1969 |
| Nơi hy sinh | Ấp Đê Krugh |
| Vị trí mộ | Ấp Đê K Rinh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032848]: Lietsi {Họ tên=Đinh văn Nguư, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=25205, Quê quán=Đê Tơ Lung- A10- Khu 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Đê Krugh, Vị trí mộ=Ấp Đê K Rinh}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13271 (số thứ tự 1032848).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh văn Nguư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh văn Nguư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 2/1/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Đạt sinh 1951 · Nam Phúc- Nam Trực- Nam Hà
- Trần Văn Mến sinh 1938 · Thôn Hữa- Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà
- Vi Văn Chu sinh 1940 · Thôn Sản- Hữu Sản- Sơn Động- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Bảo sinh 1945 · Tân Thanh- Đại Bản- An Hải- Hải Phòng
- Nguyễn Đức Liêm sinh 1946 · Vân Cập- Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Đào Khắc Nho sinh 1947 · Xã Vệ- Hoàng Trung- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lục Văn Trọng sinh 1948 · Đô Lương- Hữu Dũng
- Nguyễn Bá Hậu Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Đơm sinh 1947 · Hồng Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Cổ Văn Anh sinh 1949 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái
- Vũ Minh Phông sinh 1940 · xóm Trại- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Ái Tân Khánh- Phú Bình