Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

70 người khớp “Nguyễn Lịch” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Hà Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phù Văn- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hà Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạc Khoán- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bản- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Chiều- Đông Lý- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bản- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 20/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Viết Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Viên- Đức Thọ- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bản Xuyên- Lâm Thao- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Sinh Sơn- Sơn Thịnh- Quảng Ngãi Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/5/1972 Lô 11 Số 107 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 11 Số 108 Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN VĂN LỊCH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1952 · Nham Sơn-Yên Dũng-Hà Bắc Hy sinh: 27/04/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lịch Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Nga Thủy, Nga Sơn Hy sinh: 28/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu