Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Lưu” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Đơn vị: CT3 Hy sinh: 14/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Huy Lựu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · An Bình, Thanh Lãng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 B.T.Nam P.H.cần B3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Lưu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Lưu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Cao Bang - Thị xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyên Trường - Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phóng Xá - An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Châu - Tiên Đồng - Duy Tiến - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viết Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Lứu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Phong - Hồng Phượng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Trường - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.