Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

129 người khớp “Nguyễn Lưu” trong 95 danh sách · trang 1/5

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Đơn vị: CT3 Hy sinh: 14/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Huy Lựu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · An Bình, Thanh Lãng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 B.T.Nam P.H.cần B3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Lưu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Lưu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Cao Bang - Thị xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyên Trường - Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phóng Xá - An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Châu - Tiên Đồng - Duy Tiến - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viết Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Lứu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Phong - Hồng Phượng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Trường - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Xí nghiệp gốm - Như Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 13/03/1978 2244 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1979 2245 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 7/12/1972 2246 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Sơn Tịnh - Sơn Hòa - Phú Yên Hy sinh: 15/04/1970 2252 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Sơn Hà - Phú Yên Hy sinh: 15/04/1970 2253 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tùng Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tùng Lưu (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Xuân Lãng- Lâm Thao- Phú Thọ Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Quang Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 11/10/1965 Pleime, Khu 5, E4, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu