Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

50 người khớp “Nguyễn Lãnh” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Duy Lánh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Đông Phương Hồng, Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân La - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lãnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Linh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lâm Xuân - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Lánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Phương Hồng - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Toàn Thắng - Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lanh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Thỏa - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trạch lâm - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Lành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16/10/1978 2024 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Bỏ lại Trận Địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân La- Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Lánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Phương Hồng- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Khu Đống Đa- Ô Chợ Dừa- Hà Nội Hy sinh: 28/11/1966 Vùng B Đin, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lãnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 1/9/1968 Túi Thơ H80 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Đình- Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 27/10/1968 gần xuối cách Gia Lương 30' Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 17/03/1968 Bắc Chư Ku h6 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vũ Thành- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1968 Đồi 1042 tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Xuân- Ngư Sở- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 16/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Chí Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Linh- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1970 Làng Rịt K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngõ 182- Hàng Kênh- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lẫm Lân- Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1972 (20-92)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 18/10/1973 (76-10)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thuần Lương- Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Lánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu