Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
152 người khớp “Nguyễn Lân” trong 95 danh sách · trang 4/6
- Nguyễn Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Thuận- Như Xuân- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thượng Xuân- Đô Lương- Hy sinh: 28/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Diệu- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kiên An- Thanh Oai- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lê Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lăn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thuận Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lê Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Làn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kim Lan- Gia Lâm- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Làn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Kê- Ninh Giang- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cựu Rao- Văn Giang- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Khê- Bình Giang- Hy sinh: 15/1/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu